Isopropyl alcohol
Giá:Thỏa thuận
Sản phẩm khác
Mô tả
Thông tin bổ sung
Ứng dụng chính
Thuốc khử trùng và chất tẩy rửa:
Dung dịch isopropanol 70%-75% là thuốc khử trùng phổ biến, có thể tiêu diệt vi khuẩn, nấm và một số loại virus (thông qua việc phá hủy cấu trúc protein), được sử dụng rộng rãi để khử trùng da, bề mặt thiết bị y tế và làm sạch thiết bị điện tử (bay hơi nhanh, không để lại cặn dư).
Là chất tẩy rửa, dùng để loại bỏ dầu mỡ, mực in, keo dán, v.v., như làm sạch thấu kính kính, lau chùi dụng cụ chính xác.
Dung môi:
Dùng cho sơn, mực in, chất kết dính, mỹ phẩm (như tẩy sơn móng tay), v.v., để hòa tan nhựa cây, dầu mỡ, sáp và các chất khác.
Trong ngành dược phẩm, dùng làm dung môi chiết xuất thuốc và chất phụ gia cho viên nén.
Trung gian hóa học:
Oxi hóa tạo thành acetone (dung môi hữu cơ quan trọng và nguyên liệu hóa chất).
Chất tạo nước tạo thành propylene (dùng để tổng hợp nhựa polypropylene, v.v.).
Dùng để tổng hợp các hợp chất như isopropylamine, isopropyl ester, v.v., ứng dụng trong lĩnh vực thuốc trừ sâu, hương liệu, v.v.
Ứng dụng khác:
Là phụ gia xăng, cải thiện khả năng chống đóng băng và tính lưu động của nhiên liệu.
Trong phòng thí nghiệm dùng làm hóa chất, cho tổng hợp hữu cơ hoặc thí nghiệm chiết xuất. Ứng dụng chính
Thuốc khử trùng và chất tẩy rửa:
Dung dịch isopropanol 70%-75% là thuốc khử trùng phổ biến, có thể tiêu diệt vi khuẩn, nấm và một số loại virus (thông qua việc phá hủy cấu trúc protein), được sử dụng rộng rãi để khử trùng da, bề mặt thiết bị y tế và làm sạch thiết bị điện tử (bay hơi nhanh, không để lại cặn dư).
Là chất tẩy rửa, dùng để loại bỏ dầu mỡ, mực in, keo dán, v.v., như làm sạch thấu kính kính, lau chùi dụng cụ chính xác.
Dung môi:
Dùng cho sơn, mực in, chất kết dính, mỹ phẩm (như tẩy sơn móng tay), v.v., để hòa tan nhựa cây, dầu mỡ, sáp và các chất khác.
Trong ngành dược phẩm, dùng làm dung môi chiết xuất thuốc và chất phụ gia cho viên nén.
Trung gian hóa học:
Oxi hóa tạo thành acetone (dung môi hữu cơ quan trọng và nguyên liệu hóa chất).
Chất tạo nước tạo thành propylene (dùng để tổng hợp nhựa polypropylene, v.v.).
Dùng để tổng hợp các hợp chất như isopropylamine, isopropyl ester, v.v., ứng dụng trong lĩnh vực thuốc trừ sâu, hương liệu, v.v.
Ứng dụng khác:
Là phụ gia xăng, cải thiện khả năng chống đóng băng và tính lưu động của nhiên liệu.
Trong phòng thí nghiệm dùng làm hóa chất, cho tổng hợp hữu cơ hoặc thí nghiệm chiết xuất.
CAS NO:67-63-0
EC NO:200-661-7
Công thức phân tử:C3H8O
Khối lượng phân tử:60.095
Tên khác:;2-propanol;dimethyl carbinol;isopropanol (khan);
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Coating Solvents/Isopropanol |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
